Các toán tử trong excel

Các toán tử trong excel

Cũng giống như trong toán học các bạn thường học tại trường. Thì trong excel việc sử dụng các toán tử: Cộng, trừ, nhân, chia cách tính cũng tương tự như vậy.

Các toán tử trong excel được chia thành các nhóm: Nhóm số học, so sánh, ghép văn bản và tham thiếu.

1. Toán tử số học:

Để thực hiện các toán tử toán học căn bản, như cộng, trừ, nhân hoặc chia, kết hợp số và tính ra các kết quả bằng số, hãy sử dụng các toán tử số học sau.

Toán tử số học Ý nghĩa Ví dụ
+ (dấu cộng) Phép cộng = 3 + 3
– (dấu trừ) Phép
trừ Dạng phủ định
= 3 – 3
=-3
* (dấu hoa thị) Phép nhân = 3 * 3
/ (dấu xuyệc ngược) Phép chia = 3/3
% (dấu phần trăm) Phần trăm 25
^ (dấu mũ) Phép lũy thừa = 3 ^ 3

2. Toán tử so sánh

Bạn có thể so sánh hai giá trị với các toán tử sau đây. Khi hai giá trị được so sánh bằng cách sử dụng những toán tử này, kết quả sẽ là giá trị lô-gic—TRUE hoặc FALSE.

Toán tử so sánh Ý nghĩa Ví dụ
= (dấu bằng) Bằng = A1 = B1
> (dấu lớn hơn) Lớn hơn = A1>B1
< (dấu nhỏ hơn) Nhỏ hơn = A1<B1
>= (dấu lớn hơn hoặc bằng) Lớn hơn hoặc bằng = A1>= B1
<= (dấu nhỏ hơn hoặc bằng) Nhỏ hơn hoặc bằng = A1<= B1
<> (dấu khác) Khác = A1<>B1

3. Toán tử móc nối văn bản

Sử dụng dấu và (&) để móc nối (kết nối) một hoặc nhiều chuỗi văn bản để tạo một đoạn văn bản duy nhất.

Toán tử văn bản Ý nghĩa Ví dụ
& (dấu “và”) Kết nối hoặc móc nối hai giá trị để tạo thành một giá trị văn bản liên tục = “North” & “gió” kết quả trong “Northwind”.
Trong đó A1 giữ “tên cuối” và B1 giữ “tên đầu tiên”, = A1& “,” &các kết quả của B1 trong “họ, tên trước”.

4. Toán tử tham chiếu

Kết nối các phạm vi ô cho các tính toán với các toán tử sau đây.

Toán tử tham chiếu Ý nghĩa Ví dụ
: (dấu hai chấm) Toán tử phạm vi tạo một tham chiếu đến tất cả các ô giữa hai tham chiếu bao gồm cả hai tham chiếu. B5:B15
, (dấu phẩy) Toán tử liên kết, kết hợp nhiều tham chiếu thành một tham chiếu = SUM (B5: B15, D5: D15)
(khoảng trống) Toán tử giao, tạo một tham chiếu đến các ô chung cho hai tham chiếu B7:D7
Categories: Học Excel

Write a Comment

<