Giao Tiếp Tiếng Hàn Quốc Cơ Bản – Câu Và Từ

0
38

Giao Tiếp Tiếng Hàn Quốc Cơ Bản là tài liệu không thể thiểu cho tất cả những ai đang cần và có nhu cầu học, sử dụng tiếng Hàn.

Sau hơn 10 năm chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức giữa hai nước Việt Nam – Hàn Quốc. Quá trình hợp tác trên nhiều lĩnh vực giữa hai nước ngày càng phát triển gắn bó.

Dựa trên mối quan hệ tốt đẹp này, nhu cầu tìm hiểu nền văn hoá truyền thống đặc sắc của 2 nước ngày càng cao. Bện cạnh đó, sự đầu tư của các doanh nghiệp Hàn Quốc đến Việt Nam mở ra cơ hợi rất lớn về việc làm cho Việt Nam.

Song song đó, số lượng tu nghiệp sinh Việt Nam sang nước bạn để học tập, làm ăn ngày càng lớn. Vì vậy, nhu cầu giao tiếp đòi hỏi càng cao.

Như vậy, sự hiểu biết về ngôn ngữ sẽ rất thuận tiện trong quá trình làm việc, du lịch tìm hiểu nước bạn. Quyển sách tự học Giao Tiếp Tiếng Hàn Quốc Cơ Bản này ra đời  để đáp ứng được phần nào nhu cầu này.

Nội dung giao tiếp

Nội dung cuốn sách bao quát một vốn từ vựng khá lớn, thực tế và rất hữu dụng trong giao tiếp tiếng Hàn hàng ngày. Các chủ đề cũng được sắp xếp sao cho thuận tiện nhất khi tra cứu, học tập. Nội dung giao tiếp tiếng hàn theo chủ đề liên quan chặt chẽ với nhau.

Các mẫu câu tiếng Hàn đều được phiên âm cách nói sang tiếng Việt nhằm giúp người học một cách nhanh chóng. Đồng thời đẩy nhanh khả năng giao tiếp cấp tốc tiếng Hàn.

Sau khi đọc xong cuốn Giao Tiếp Tiếng Hàn Quốc Cơ Bản này, các bạn có thể tìm hiểu thêm cuốn sách Tự học tiếng Hàn cấp tốc

Một số câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản

안녕히 가세요. (An nyeong hi ka se yo.): Tạm biệt (Người ở lại chào người đi)
안녕히가십시오. (An nyeong hi ka sip si o): Tạm biệt (Người ở lại chào người đi)
안녕히 계세요. (An nyeong hi kye se yo): Tạm biệt (Người đi chào người ở lại)
안녕히계십시오. (An nyeong hi kye sip si yo.): Tạm biệt (Người đi chào người ở lại)

안녕히주무십시오. (An nyeongehi juemuesip si o): Chúc ngủ ngon (Nói với người lớn hơn mình)
잘 자요. (Jal ja yo): Chúc ngủ ngon (Thông thường)

처음 뵙겠습니다. (Ch’eo eum poep ket seum ni da): Rất hân hạnh được gặp (lần đầu)
만나서반갑습니다(Man na seo ban gap seum ni da): Rất vui khi được gặp gỡ
만나서 반가워요. (Man na seo ban ga wo yo): Rất vui khi được gặp gỡ

여보세요? (Yeo bo se yo?): Alo/Em ơi (Khi gọi ai đó, như gọi phục vụ trong nhà hàng..)

감사합니다(Kamsahamnida): Cám ơn
고맙습니다. (Ko map seum ni da): Cám ơn

미안합니다(Mianhamnida): Xin lỗi

죄송합니다. (Jwe song ham ni da): Xin lỗi
실례합니다. (Sil lye ham ni da): Dùng khi muốn hỏi ai điều gì

사랑합니다. (Sa rang ham ni da): I love you (Câu này chắc ai cũng biết :D)

왜요? (We yo?): Tại sao?

환영합니다. (Hwan yeong ham ni da): Welcome

행운! (Haeng un): Chúc may mắn

건배. (Keon bae): Cạn ly

생일축하합니다. (Saeng il chukha ham ni da): Happy birthday!

TẢI MIỄN PHÍ