Tiếng Nhật trung cấp – Từ vựng

0
3

Ebook tiếng Nhật trung cấp liệt kê những từ vựng thông thường hay sử dụng trong đời sống hàng ngày. Cùng với đó là các mẫu câu giao tiếp cơ bản quen thuộc. Nếu như bạn chưa đọc xong cuốn Tự học tiếng Nhật sơ cấp thì nên đọc cuốn đso trước khi nâng lên đọc cuốn này nhé!

例える:ví dụ
役に立つ:có lợi, có ích
口に出す:nói ra, thốt ra
また:và(thường dùng để chuyển đoạn)
でも:nhưng
額:trán
便利な:thuận tiện
小判:một loại tiền của Nhật ngày xưa
昔:ngày xưa
全然:hoàn toàn không
本棚:tủ sách, kệ,giá sách
並べる:sắp xếp,xếp hàng
是非:nhất định
★Những chỗ cần lưu ý trong bài
いいから一人でも:J 一人(だけ) でもいいですから
だれでもいいから一人でも多くの人:bất kỳ ai nhiều hơn dù chỉ 1 người cũng được.
そんなとき: そういうとき:khi mà nói như thế.J
「猫の手も借りたいほどだ」 (muốn mượn cáiJ tay con mèo)khi muốn sự giúp đỡ của bất kỳ ai thì người nhật thường nói câu này.
~と例えて言います:ví dụ là(đưa ra một ví dụ trong rất nhiều ví dụ)J
ほど:J くらい khoảng, đến mức
それほど: そんなに như thếJ
こう言うのです:nói như thế này.J
J 「猫の額ほど」hẹp như cái trán mèo
秩礼じゃないですか:chẳng phải là thất lễ hay sao?J
J 世話になる( お世話になりました): đã chăm sóc cho tôi, nhưng trong bài này ko có nghĩa như thế
「猫」の世話になる便利な言い方:có cách nói thuận tiện thường dùng liên quan đến con mèo.
「猫に小判」(cho con mèo tiền) ném tiền qua cửaJ sổ.
「猫に小判」という言い方ほど面白いものはないでしょう: có lẽ không có cách nói nào hay bằng cách nói 「猫に小判」
「猫に一万円」: 猫に小判 (cho con mèo một vạn yên)
だけでなく:không chỉJ
J 人と昔から生活をしてきた動物たち(きた ko chỉ đi đứng, còn thể hiện tình trạng từ trước đến giờ vẫn còn tiếp tục)

★ Phần ngữ pháp (使いましょう)

A「~と言います」:nói là, có câu nói là
普通形
い形―い +と言います
な形―だ
名―だ
Chú ý:khi muốn dẫn trực tiếp thì không cần thêm だ trong trường hợp đứng sau danh từ hoặc tính từ đuôi な
・まだ四月なのにとても厚いとき、「夏のようだ」と言います. Đang là tháng tư mà trời rất nóng thì có câu nói là giống như mùa hè.(khác với khí hậu bốn mùa ở hà nội, mùa xuân ở NB bắt đầu từ tháng 3 đến 5 còn mùa hè từ tháng 6 đến 8)
・お金を無駄にしたとき、「猫に小判」と言います。khi mà lãng phí tiền thì người ta thường nói 「猫に小判」(cho tiền con mèo)

B「たとえ~ても」giả sử, dẫu cho, (cho dù có nỗ lực cũng khó lòng đạt được kết quả tốt đẹp)

動―ても
たとえ+ い形―くても
な形―でも
名―でも

・たとえタクシーで行っても、時間に間に合うとは思えません。giả sử dù có đi taxi thì tôi cũng ko nghĩ là kịp giờ
・たとえ低い点をもらっても。それほどこまるとは思えません。giả sử dù có nhận được điểm kém thì tôi nghĩ cũng ko đến nỗi phải khổ sở như thế.

C「~ほど~はない」so sánh ko bằng
[動―辞書形]
+ほど
[名]

・いろいろな言葉を習いましたが、日本語ほどむずかしくて覚える言葉はないと思います。tôi đã học rất nhiều ngôn ngữ nhưng ko có cái nào khó nhớ như tiếng nhật
・人間と一緒に生活してきた動物はいろいろありますが、犬ほど忠実な動物はないでしょう。có rất nhiều con vật cho đến giờ vẫn cùng sinh sống với con người nhưng ko có con vật nào trung thành như con cún.
・戦争ほど悲惨なものはない。ko có cái gì bi thảm bằng chiến tranh.
・彼女ほど頭のいい人には会ったことはない。tôi chưa gặp người nào thông minh như cô ấy.
☆[~ほどだった]〈程度を表す〉đến mức

TẢI MIỄN PHÍ